GẠCH KHÁNG AXIT- KIỀM ỐP LÁT
Gạch kháng axit/kiềm - Acid resistant tile
Gạch kháng axit kiềm (Acid-alkali Resistant tile) là loại vật liệu gốm đặc biệt, có cấu trúc siêu đặc chắc, tỷ lệ hấp thụ nước cực thấp và có khả năng chống lại sự ăn mòn của hầu hết các loại axit và hóa chất ở nhiều nồng độ khác nhau.
Chi tiết sản phẩm
GẠCH KHÁNG AXIT/ KIỀM - ACID-ALKALI RESISTANT TILE
Mô tả sản phẩm gạch kháng axit/kiềm.
Gạch kháng axit kiềm (Acid-alkali Resistant tile) là loại vật liệu gốm đặc biệt, có cấu trúc siêu đặc chắc, tỷ lệ hấp thụ nước cực thấp và có khả năng chống lại sự ăn mòn của hầu hết các loại axit và hóa chất ở nhiều nồng độ khác nhau.
Loại vật liệu này được thiết kế để bảo vệ kết cấu công trình chịu tải trọng cơ học lớn kết hợp với môi trường hóa chất khắc nghiệt.
1. Thành phần cấu tạo của gạch kháng axit
Gạch được sản xuất từ các khoáng chất tự nhiên thông qua quá trình phối trộn, ép áp lực cao và nung thiêu kết ở nhiệt độ cực cao (khoảng 1200-1300 độ C).
Thành phần hóa học chính bao gồm:
Silicon Dioxide (SiO2): Chiếm tỷ lệ lớn nhất (trên 70%), chủ yếu đến từ thạch anh và đá phiến sét. Đây là thành phần cốt lõi tạo ra tính trơ và khả năng kháng axit mạnh.
Nhôm Oxit (Al2O3): Thường chiếm từ 15% đến 25% (từ đất sét, fenspat), giúp gạch hình thành cấu trúc khoáng đa alumina chịu lực và chịu sốc nhiệt tốt.
Các oxit khác:
Bảng thành phần hóa học của gạch kháng axit/ kiềm.
| Tên thành phần | Tỉ lệ | Hàm lượng |
| SiO2 | % | 73.49 |
| Al2O3 | % | 22.53 |
| K2O | % | 2.3 |
| Na2O | % | 0.9 |
| CaO | % | 0.09 |
| MgO | % | 0.11 |
| Fe2O3 | % | 0.04 |
| IL | % | 0.54 |
Các chất này được kiểm soát nghiêm ngặt vì nếu hàm lượng oxit bazơ cao sẽ làm giảm khả năng kháng axit của gạch.
Lưu ý kỹ thuật:
Gạch kháng axit trơ với hầu hết các môi trường ăn mòn, ngoại trừ Axit Flohydric (HF) và Axit Photphoric (H3PO4) nóng, vì hai loại axit này có phản ứng phân hủy trực tiếp cấu trúc của SiO2.
2. Các ứng dụng thực tế trong công nghiệp
Nhờ độ bền cơ học cao, chịu tải lớn, chống thấm tốt và kháng ăn mòn, gạch chịu axit được ứng dụng rộng rãi tại các khu vực đặc thù:Lát sàn nhà xưởng sản xuất
Ngành thực phẩm và đồ uống:
Sàn nhà máy sữa, bia, nước giải khát, nơi thường xuyên tiếp xúc với axit hữu cơ từ thực phẩm và các chất tẩy rửa mạnh (CIP).
Nhà máy hóa chất và xi mạ:
Khu vực đóng gói hóa chất, sàn xưởng xi mạ, phòng sạc pin/ắc quy công nghiệp chứa nhiều axit sunfuric (H2SO4).
Kho chứa hóachất:
Các khu vực có nguy cơ tràn đổ dòng dung môi, axit liều cao cần nền chịu lực xe nâng và chống ăn mòn.
Ốp lót thiết bị và bồn bể công nghiệpTháp hấp thụ và tháp rửa khí: Ốp bên trong các tháp xử lý khí thải chứa khí axit (SO2, NO2, NO3, HCL..) ở nhiệt độ cao.
Bể tẩy rỉ Thép (Pickling Tank): Hệ thống bể ngâm tẩy rỉ kim loại bằng dung dịch (HCL, H2SO4) đặc.
Hệ thống mương dẫn và hố thu:
Ốp lát hệ thống rãnh thoát nước thải hóa chất, hố ga trung hòa trước khi đưa vào trạm xử lý.
3. Các đặc tính kỹ thuật vượt trội
| Thông số | Chỉ số | Kết quả |
| Tỉ trọng | g/cm3 | >2.31 |
| Độ hút nước | % | <0.5 |
| Độ bền nén | Mpa | >85 |
| Tỉ lệ giãn nở | % | <0.31 |
| Khả năng kháng axit/kiềm | % | >99.5 |
Chịu được tải trọng di chuyển của xe nâng, bồn chứa nặng
Chống sốc nhiệt - Chịu được thay đổi nhiệt độ đột ngột
Phù hợp cho các khu vực vệ sinh sàn bằng nước sôi hoặc hơi nước nóng.
4. Lưu ý quan trọng khi thi công gạch kháng axit
Một hệ thống sàn/bể kháng axit chỉ bền vững khi vật liệu mạch liên kết (keo chà ron) cũng có khả năng kháng axit tương đương.
Khi thi công, bắt buộc phải sử dụng Keo/ vữa Epoxy 2 thành phần ( VMCpoxy Mortar), vữa Furan, hoặc Vữa Silicate chuyên dụng để liên kết mạch gạch.
Nếu dùng vữa xi măng thông thường, axit sẽ ăn mòn mạch rãnh trước, dẫn đến hiện tượng rộp và bong tróc toàn bộ bề mặt gạch.
Kích thước gạch ốp lát kháng axit/ kiềm
| Thông số | Màu/men/không men | Thông số | Màu/men/không men |
| 300*300*12MM | Ngà/Vàng-không men | 200*200*12MM | Ngà/Vàng-không men |
| 300*300*15MM | Ngà /Xám /Vàng- không men | 200*200*15MM | Ngà /Xám /Vàng- không men |
| 300*300*20MM | Ngà /Xám /Vàng- không men | 200*200*20MM | Ngà /Xám /Vàng- không men |
| 300*300*30MM | Ngà /Xám /Vàng- không men | 200*200*30MM | Ngà /Xám /Vàng- không men |
| Thông số | Màu/men/không men | Thông số | Màu/men/không men |
| 230*113*12MM | Ngà/Vàng-không men | 200*100*12MM | Ngà/Vàng-không men |
| 230*113*15MM | Ngà /Xám /Vàng- không men | 200*100*15MM | Ngà /Xám /Vàng- không men |
| 230*113*20MM | Ngà /Xám /Vàng- không men | 200*100*20MM | Ngà /Xám /Vàng- không men |
| 230*113*30MM | Ngà /Xám /Vàng- không men | 200*100*30MM | Ngà /Xám /Vàng- không men |
| Thông số | Màu/men/không men | Thông số | Màu/men/không men |
| 150*150*12MM | Ngà/Vàng-không men | 150*75*12MM | Ngà/Vàng-không men |
| 150*150*15MM | Ngà /Xám /Vàng- không men | 150*75*15MM | Ngà /Xám /Vàng- không men |
| 150*150*20MM | Ngà /Xám /Vàng- không men | 150*75*20MM | Ngà /Xám /Vàng- không men |
| 150*150*30MM | Ngà /Xám /Vàng- không men | 150*75*30MM | Ngà /Xám /Vàng- không men |

Mọi chi tiết về sản phẩm vui lòng liên hệ với chúng tôi
ACID-BRICK VIỆT NAM
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TKE&VMC VIỆT NAM
Tags: gạch kháng acid, gạch thẻ, gạch góc, gạch kháng axit, gạch công nghiệp, gạch xây, gạch lát, gạch, VMCpoxy, vữa epoxy, keo epoxy, keo kháng hóa chất, keo chống ăn mòn, vữa chống ăn mòn, vữa kháng axit, vữa ron mạch kháng hóa chất